se soulever

tự động từ
  1. nhổm dậy
    • Se soulever de son siège
      đương ngồithế nhổm dậy
  2. nổi dậy, khởi nghĩa
    • Se soulever contre un dictateur
      nổi dậy chống một tên độc tài
  3. tức giận, bất bình
    • Se soulever contre l'injustice
      bất bình trước sự bất công
    • le coeur se soulève
      buồn nôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa